Đối diện 133/7 cửa sau chợ phước long B hẻm 133 đường Đỗ Xuân hợp, Thành phố Thủ Đức, Phường Phước Long BHo Chi Minh
bap My 1 trai
9,000
khoai lang Nhật bở ngọt (bao ngọt)
35,000
cà tím
20,000
mắm tôm bắt
30,000
đu đủ nấu canh
15,000
trái su su
20,000
cam loại lớn
40,000
cam miền tây
35,000
cam sành
45,000
hong gion
50,000
chuoi cao chinh
30,000
thổi nữ hoàng
35,000
quyt duong
70,000
nho tuoi( nho do)
120,000
chuoi gia da lat
30,000
xoài cát chính
60,000
cả chua chùm da
55,000
ca chua bi bán vi
25,000
bap nep. 1. trai
9,000
bap My 1 trai
10,000
củ hành bắt
25,000
củ hành tím quê
40,000
bông hành
25,000
bong he
10,000
composite nấu canh cua co 200 g cua
80,000
ca chua socola ban vi
35,000
xu hấp da lat
20,000
khoai môn sắp vàng
30,000
khoai mo
20,000
rau den do
20,000
rau mong toi
20,000
củ riêng
20,000
đậu hũ chiên 1 mien
4,000
casôcôla
60,000
hành tây Đà Lạt
30,000
Mang tuoi
40,000
compo nau canh cua
40,000
khoai lang mật
35,000
bắp cải tim Đà Lạt
20,000
rau đay nấu canh cua
10,000
ớt chuông ba màu
50,000
rau muống ruộng
13,000
rau muống mầm
15,000
xà lách xoong nhỏ
50,000
đậu rồng
20,000
rau cải con
15,000
rau tần ô
25,000
mồng tơi vườn
20,000
bầu sao
20,000
me the
6,000
đậu bắp
8,000
bắp cải mềm
35,000
sả cây
10,000
tiêu xanh
10,000
rau húng quế
10,000
rau thì là
10,000
dưa cải muối chua (nhà muối)
30,000
rau răm
7,000
rau thơm húng cây
10,000
giá sạch nhà làm
15,000
rau cần nước
20,000
rau nhút cần Thơ
40,000
tía tô Đà Lạt
15,000
kèo nèo bông
25,000
bắp cải thảo Đà Lạt
20,000
bắp Mỹ 2 trái
20,000
khoai mỡ tím
40,000
Bí nụ bán vỉ
35,000
Đậu hà lan bán vỉ
40,000
củ cải đường bán vỉ
35,000
cà rốt baby ban vi
35,000
cai múi dưa
25,000
xà lách xoong nhỏ
50,000
bông bí đà lạt
32,000
măng tây baby bán vỉ
40,000
đậu hà lan bán vỉ
40,000
bông bí nụ bán vỉ 1
35,000
thơm gọt sẵn
27,000
bắp non
22,000
khổ hoa rừng trái nhỏ
27,000
gấc nếp
50,000
ghiền tươi
20,000
khổ hoa bào sẵn
5,000
nha đam
25,000
xà lách cây
25,000
gừng
15,000
rau nhúc
22,000
rau dền đỏ
20,000
rau dền xamh
23,000
măng tươi luộc
20,000
măng tươi
40,000
cà chua bi
50,000
nấm đông cô khô
45,000
nấm bào ngư
25,000
khổ qua nụ bán vỉ
30,000
nấm rơm
18,000
tỏi cô đơn
35,000
xà lách búp
18,000
toi bắt
12,000
cà rốt Đà Lạt
25,000
rừng sẽ
5,000
dưa Leo
30,000
cà pháo trái lớn
35,000
cà pháo trái nhỏ
35,000
ca chưa da lat
45,000
cà pháo tím
35,000
ớt xiêm xanh
12,000
thơm loại lon. 1 trái
27,000
khoai tây da lat
35,000
củ hành tây thuong
20,000
nấm bạch tuyết
20,000
nấm linh chi trắng
20,000
nấm linh chi nâu
20,000
cà chua Đà lạt
20,000
cà chua trái cây
30,000
cà chua trái cây
30,000
Bông cải xanh
50,000
đậu đà lạt bán vỉ
35,000
đậu que
35,000
bí non
20,000
đậu tươi thập cẩm
35,000
dưa Leo vỉ
25,000
nấm đông cô
35,000
hạt sen
30,000
măng tây
55,000
ngó sen
35,000
lá é
15,000
rau rừng
30,000
khổ hoa rừng
25,000
cà pháo xanh
30,000
đậu hũ trắng(3 miếng)
15,000
khổ hoa
40,000
dưa Leo bi
35,000
hành hương
30,000
đọt bí đỏ nhặt sẵn
30,000
dưa hường nấu canh
16,000
hành tím xay
10,000
tỏi xay
10,000
chuối xanh nấu ốc
25,000
ớt xay
10,000
Lá chanh
10,000
nấm rơm tươi
16,000
rau thơm các loại
40,000
Ớt chuông 3 màu
40,000
su hào
37,000
mướp hương
23,000
khoai lang nhật
35,000
khoai lang mat
35,000
dưa leo
15,000
rau tía tô
5,000
củ cải trắng
15,000
thơm gọt sẵn
13,000
nửa trái
Cà pháo muối chua
15,000
chanh không hạt
23,000
Chánh Đà Lạt
20,000
chanh dây
23,000
Rau muống
15,000
Cải thìa
35,000
Cải ngọt
35,000
Cải bẹ xanh
38,000
lê🍐
70,000
Rau dền
20,000
dưa hấu long An
65,000
Mồng tơi
35,000
Rau đai
35,000
bí xanh
35,000
xoài keo sống
35,000
Giá sống 0,5kg
13,000
rau húng lủi
12,000
kho hoa rung ba0 san ban vi
25,000
tôm sú còn sống
140,000
ngeu tuoi
30,000
Mực ống bao tươi
150,000
canh ga
80,000
ca loc
50,000
đùi gà
80,000
bò viên loại ngon
150,000
ca chim trang
210,000
ca. chich
120,000
cua sống xây sẵn
100,000
nạm bò
160,000
thịt bò tái
140,000
canh ga tuoi
80,000
lưỡi heo
100,000
thịt bò mềm
150,000
sườn non (heo nóng
110,000
cá lóc sống(có làm sạch)
100,000
chân gà công nghiệp
120,000
mực ống
150,000
cá rô sống
45,000
cá chép
170,000
ếch sống
90,000
cá bông lau
140,000
đầu cá hồi
100,000
thịt nạt vai
95,000
ngêu sống loại to
70,000
cua 🦀 xay sẵn trong ngày
100,000
cá kèo sống
160,000
so huyet
160,000
Bo vun (nau bo kho)
130,000
thịt bò mềm loại ngon nhất
100,000
cá Hường
70,000
tôm sống còn thở oxy
60,000
cá lưỡi mèo
60,000
cá ngừ bò
60,000
minh ca basa cat khuc
45,000
ca cam
75,000
ca keo
150,000
gân bò luộc chín
250,000
cá lóc đồng ( có hàng buổi sáng)
280,000
ếch đồng (có hàng buổi sáng)
300,000
thịt cốt lết
70,000
móng giò heo
170,000
ba rọi nạt
100,000
lươn đồng ( có hàng buổi sáng)
300,000
thịt nạt đùi
85,000
tim heo
120,000
cá ngừ bò
120,000
gà ta thả vườn
150,000
cá trê vàng
75,000
cá đối tươi
60,000
cá thát lát nạo sẵn
50,000
xương đuôi heo
160,000
cá hồi cắt khúc
40,000
cá thu cắt khúc
80,000
gà trứng
170,000
cá điêu hồng sống
90,000
vịt xiêm
160,000
ba rọi rút xương
110,000
thịt nạt gần đùi
90,000
cá nục biển
110,000
cá bạc ma
120,000
tôm sú lớn
130,000
tôm khô loại lớn vừa
65,000
sua sữa đặc có đường Cô Gái Hà Lan
20,000
trung ga ban qua 1
4,000
trung cuc 10 qua
20,000
trứng vịt lạc 10
50,000
vit lôn ban 1
7,000
trung cuc lon 10
15,000
trung muoi ban qua 11
10
trung ga ta 5 qua
30,000
trứng gà ta
50,000
10 trứng
trứng gà hộp
40,000
trứng vịt lộn 5 trứng
35,000
gao sach ST 25
320,000
gao ST 25
180,000
xốt ướp thịt nướng Cholimex
23,000
nui ống
30,000
mì Hảo 5. gói
40,000
mỳ phở Bắc Phúc Gia
25,000
dầu ăn hiệu Neptune
80,000
bún tươi
30,000
mắm tôm Thanh Hóa
12,000
mì trứng xào
30,000
miến dong Hà Nội
40,000
bún khô Bắc
25,000
dầu đậu nành Tường An
70,000
bột nêm Aji-ngon
35,000
dầu ăn Neptune
85,000
đường phèn
40,000
nước mắm cá cơm(loại ngon)
75,000
bột ngọt Aji-no-moto
35,000
dầu ăn Simly
85,000
Đường thốt nốt
70,000
mắm nêm phá sẵn
20,000
bột chiên giòn
12,000
xốt nấu bún bò
12,000
thơm loại lớn
30,000
Comfort hương hoa tự nhiên
130,000
compo downi
170,000
OMO Matic
170,000
nước rửa chén Sunlight
35,000
nước giặt Ariel
170,000
nuoc giac Ariel
240,000
wim tay bon cau
55,000
nước lau sàn
40,000
cha day an chay( co chien dum)
45,000
kim chi ăn chay 1 boc
20,000
chả chén chay
15,000
tàu hữu ky dạng sợi
15,000
tàu hữu ky dạng lá
15,000
chả cá Nha Trang
80,000
tàu hữu chiên vàng
5,000
1 miếng
tàu hữu trắng
5,000
1 miếng
duong phen mien trung
50,000
đậu nành
25,000
đậu phộng loại lớn
35,000
đậu xanh cà
40,000
đậu trắng
40,000
đậu xanh cà bóc vỏ
40,000
gạo Tây Nguyên
120,000
đậu đen nguyên hạt
54,000
gạo thơm thái
120,000
sữa đặc Dutch Lady
22,000
đậu xanh nguyên hạt
40,000
gạo Thái thơm dẻo
30,000
sữa đặc Ngôi Sao Phương Nam
68,000
đậu đỏ nguyên hạt
40,000